Đang tải dữ liệu ...
Đóng
Cơ hội giao thương
E-mail:
Mật khẩu:
   [Đóng]   [Quên mật khẩu?]
Đăng nhập sử dụng:     Google Yahoo

Bán tàu biển 1000 tấn 2000 tấn 3000 tấn 4000 tấn 5000 tấn

Mua quyền ưu tiên cho tin
Liên hệ
0984469884
Khách vãng lai
Đăng lúc: 18:39 | 09/11/2012
Đăng tại: Hà Nội
Đã xem: 937
Mã Tin: 19246357
Cú pháp SMS
Ẩn tin
Nội dung

MUA BÁN TÀU BIỂN

HIỆN CHÚNG TÔI ĐANG BÁN CÁC TÀU SAU :

Mv.Hodasco 09 
Dry cargo ship, Vietnam Flag, Call sign: 3WRC
Port of Registry: HaiPhong, Blt 2006 in Vietnam
Vires, *VRH, *_VRM
DWT/DWCC/GRT/NRT: 4367 /4000 / 2546 / 1427
LOA/Beam/Depth/Draft: 93.27 /13.6 /7.3 /6.05 (m)
2 crane x 10mt, Capa: 5,202.5CBM

 

M/V  GIANG CHAU 08

- TITLE : 895 DWT GENERAL CARGO SHIP

-  PRICE :

- BUILT (WHEN/WHERE) : 2005/VIETNAM

- VRH II

- CAPACITY-01:  895 DWT

- CAPACITY-02:  499 GT

- CAPACITY-03 : 326 NT

- 2 HO/ 2HA : 2 x (13.8 x 5.4)

- DIMENSION (L/B/D) :58.5 (L) 9.2 (B) 4.2 (D)

- DRAFT:  3.45 : Meter

- M/E:  Z8170ZlCz  400 kW AT 1000

- SPEED : 10 Knots

-  LAST SPECIAL SURVEY : DEC. 2005

 

M/V  THUAN PHAT 16

- TITLE : 905 DWT GENERAL CARGO SHIP

- PRICE :

- BUILT (WHEN/WHERE) : 2004/VIETNAM

- VRH II

- CAPACITY-01:  905 DWT

- CAPACITY-02:  499 GT

- CAPACITY-03 : 363 NT

- 2HO/2HA : 1 x (13.0 x 5.6); 1 x (11.0 x 5.6)

- DIMENSION (L/B/D) :56.0 (L) 9.5 (B) 3.75 (D)

- DRAFT:  3.05 : Meter

- M/E:  425CS-5  578 HP  AT 1000

- SPEED : 10 Knots

-  LAST SPECIAL SURVEY : DEC. 2004

 

M/V VINASHIN LINE 1 ( container ship )

1/   CONTAINER SHIP

2/   7000 dwt

3/   BUILT : 1996, KOREA

4/   FLAG : VIETNAM

5/   CLASS : VR

6/  .LOA / LBP : 112.51/105.01 M

7/  BREADTH / DEPTH : 18.21 M/8.71 M

8/. SUMMER DRAFT : 6.713 M

9/  LIGHT SHIP :  2,447

10/ NRT / GRT / DWT : 2,307 / 4,915 / 7,000 TON

11/ .TANK CAPA (FO / MDO) : 554/150 CBM

12/ TANK CAPA (FW / BALLAST) : 125/2,637 CBM

13/ .SPEED / CONSUMPTION : 14.5 KNOTS,IFO13.3 MT/ DAY IFO 181 MDO 1.5-2.5 MT / MDO

14/ TTL DESIGN CAPA : 420 TEU ( HOLD - 151TEU, DECK - 269TEU )

15/ 14T HOMO CAPA : 305 TEU (HOLD 151 TEU  DECK 154 TEU )

16/ REEFER PLUG  : 30PLUGS/ 440V/ 3- PHASEE.

17/ STACK WEIGHT : ON DECK - 43 /20'.  65/40'    IN HOLD - 75/20'.  105/40'

18/ CRANE :   GEARLESS

19/ .HATCH COVER : PONTOON

20/ .M/E : HYUNDAI MAN B&W - 6L35 MC - 5280 HPS X 210 RPM

 

M/V TIEN GIANG 07

BLT DEC 2009 VIETNAM

VRH I - SS DEC 14 / DD DEC 12

DWT 3,045 AT 5.05M DRAFT

GRT/NRT 1,599/1,049

LOA/B/D 79.6/12.8/6.1M

HO/HA 2/2

GEARLESS

ME CW8200ZC-9 720KW AT 900 RPM

MV HAI DONG 27 

 FLAG: VIETNAM, BUILD: 2009 - VIETNAM, CLASS: VRH,

 CALLSIGN/IMO NO: XVQY/9532226 

 DWT/GT/NT: 3071.50/1599/1027

 LENGTH/BREADTH/DEPTH: 79.18M/12.62M/6.48M, DRAFT: 5.30M,

 BALE/GRAIN CAPACITY: 3470/3780, GEARLESS.

TYPE OF FUEL: MDO 0.25%S 

MAIN ENGINE:    MDO -  AT SEA about: 2.7 Tons/Day 

PNI WOE

 

Mv.Hoang Dat 45,

Open in Cam Ranh, Vietnam o/a 12-15th June 2012

Dry cargo ship, Vietnam Flag, Call sign: 3WIW.

Port of Registry: HaiPhong, Blt 2003 in Vietnam\Vires, VRH II VRM.

DWT/DWCC/GRT/NRT: 2808 /2600 /1489 /905.

LOA/Beam/Depth/Draft: 69.98 /12.3/6.3/5.4 (m)Gearless, Capa: 3,350CBM

M/V SPEEDY FALCON
 
- BUILT MARCH 1981
- CLSS VIRES / flag Mongolia
- DWT 64,285 MT ON 12.960 M DRAFT
- TROPICAL DWT 65,996 DRAFT 13.229M
- GRT/NRT 35,911.00 / 20,850.00
- TPC 63.38 MT ON SDWAT
- LOA 224.52 M LBP 215.00 M
- BREADTH EXTREME 32.251 M
- HO/HA : 7 / 7
- CARGO GRAIN: 74,720 CBM IN CLEAR AND UNOBSTRUCTED MAIN
- NO OF HATCHES - 7 HATCH COVER
- DIMENSIONS - NO 1 - 16.1 X 13.2 X 1.6 MTRS
            NO 2 TO NO 7 - 16.1 X13.2 X 1.2 MTRS

 

M/V DONG PHONG
VIETNAM CLASS
ABT 7,091DWT ON 7,42M DRAFT
BLT 1994 AT SHIN KOCHI SHIPYARD, JAPAN
DUAL CLASS NK+ VR DD JAN 2012 / SS DEC 2013
GRT 5,552 / NRT 2,352
LOA 98.17 , BEAM 18.8M, DEPTH 12.9M
HOLDS 2 , HATCHES 2
SINGLE PULL TYPE HATCH COVER
DERRIKS 2X25T, 2X30T
M/E MAKITA LS42L 3,400HP
SPEED : ABOUT 11-12 KNTS ON 8.5T FO AND 0.85T DO
LDT 2,215T

 

M/V THUAN MY
 ============
 VIETNAMESE FLAG
 TWEENDECKER -  CAN CARRY CONTAINER (MAX 198 TEU)
 ABT 6,868 DWT ON 7.4M DRAFT
 BLT DEC 1990 AT IGAWI, JAPAN
 VIETNAM CLASS - DD/SS PASSED FEB 2011
 NEXT DD FEB 2014 / NEXT SS DEC 2015
 GRT/NRT 5,518/2,277
 LOA/B/D 97.1/18.0/13.0M
 HO/HA 2/2 - MC GREGOR HATCH COVER
 GR/BL CAP 12,839/11,914
 M.E HANSHIN 6EL40 - 3,300HP  RPM 175
 GEN: 2 SET OF YANMAR 360HP
 11.5KNTS BALLAST / 10KNTS LADEN AT 6.5T FO 180 + 0.65T DO
 INPORT FOR WORKING : 1.1MT DO/DAY
 DRRK 4X25T SWL
 LDT 2,347
 
M/V GREEN SEA
 
 PORT OF REGISTRY      PANAMA
 PLACE OF BUILT          BOELWERF. NV SHIPYARD, TEMSE, BELGIUM
 YEAR BUILT     1983
 OWNER            VINASHIN OCEAN SHIPPING CO.LTD, HANOI, VIETNAM
 CALL SIGN       3ENK2
 IMO NUMBER   8016627
 REGISTERED NUMBER            35131-11
 TYPE:     BULK CARRIER
 CLASS: IBS + VR
 GRT / NRT: 39,997 / 24,841
 
 LOA / BREADTH / DEPT: 242M / 32.25M / 19M
 DEADWEIGHT /  DRAFTS :SUMMER 76,017 MT ON 13.997 M
 SUMMER TPC:  68.6 MTONS  ON FULL LOAD
 CONSTANT: ABOUT 400 MTONS (EXCLUDING FRESH WATER)
 UNPUMPABLE BALLAST:   ABOUT 200 MTONS
 BALLAST CAPACITY OF SEGREGATED BALLAST TANKS:  24,994.18 CUBM (EXCLUDING
 NO.4 HOLD) BALLAST CAPACITY OF  No.4  HOLD : 11,627.3  CUBM

 

M/V. NEW ENERGY
 
 VIETNAMFLAG, MPP DRY CGO VSL; P&I CLUB : W.O.E
 BUILT 2002. CLASS : BV + VR
 GRT/NRT/DWT: 10,337/5,462/14,602MT
 LOA/BM/DRAFT : 160.16/22.00/7.50M
 4HO/4HA ; G/B 19,174/18,707CBM
 SINGLE DECKER. SPEED: ABT 13 KNOTS
 MAIN ENGINE: MAN B&W 7S35MC-MK7
 HATCHS SIZE HO.1 11.8M X 12.6M; H2 27.3M X 12.60M; HO.3 27.3M X
 12.60M; HO.4 11.5M X 12.60M
 HATCH COVER TYPE: PONTOON. DRRKS : 6X20MT
 BOW THRUSTERSCONTAINER FITTINGS
 DOUBLE HULL
 LOGS FITTINGS
 ADAWOG

 

MVQUANGMINH STAR 

 BLT 2009, VIETNAM  FLAG, VIRES CLASS,LOA :  113.20M, BREADTH : 17.60M, DEPTH : 9.5M,GROSS/NET TONNAGE : 5444/3407, DWT : 8821MT, DRAFT : 7.2M,GRAIN/BALE CAPA : 12000/10800CBM,DRRK 20T X2; 22MTS X 1, 3HO/3HA,  HATCH SIZE : NO.1: 19.40 X 11.00M / NO.2: 18.90 X 11.00M' NO.3: 20.03 X 11M

 MV THUAN NGHIA STAR ( XITONA) - OPEN HCM SPOT

 

MONGOLIA FLAG/BUILT 1983 JAPAN/

DWT 6539/GRT /NRT 5433/2104 

LOA 100.44/B 18.01/DRAFT 7.3/

CAPA G/B 12,321/11,455/2HA2HO 

DERR 3X15T + 1X12T / 

SINGLE DECKER BUNKER 

CONSUMPTION : 6.5 MT/DAY D/G 

NAVIGATION : 0.764MT/DAY 

 

MV HA DONG

DW 6,700 DWT ON 7.0M DRAUGHT

BUILT: 1986 DONG HAE-KOREA

FLAG: VIETNAMCLASS : VIETNAM REGISTER

SURVEYS  SS 01/2016   DD 12/2013

GRAIN/BALE : 13,109/11,875 CBM GRT/NRT : 5,561/2,392

DIMS. : LOA 107.7, LBP 100.6, B 17.0, D 11.9M

CARGO GEAR LDT : CRANES 4X 30 T :  2518 T

M/E : B&W 6L35MCE, 3300 BHP 194 RPM

SPEED & CONS. : 12.5 KN ON  KNOTS 7.248T IFO+0.576T DO

 

 

7/ M/V HA TIEN – VN FLAG 
7,018 MTDW ON 7.41M
BLT 8/1986 KOCHI JYUKO
CLASS VR
SS DUE 4/2016 DD DUE 7/2014
LOA 98.18 LBP 89.97 BEAM 18.81 DEPTH 12.90 M
2/2 HO/HA 13,559/12,554 CBM GR/BL 175 TEU
D 2Ì30, D 2Ì25
MITSUBISHI 5UEC37LA 3,400 BHP

 

HOÀNG KHƯƠNG 08

Tổ chức đăng kiểm:         Đăng kiểm Việt Nam

Cấp tàu:               * VRH III

Cấp máy:             * VRM

Chiều dài lớn nhất Lmax(m):       79.500  

Chiều dài tàu L(m):          75.450  

Chiều dài đăng ký Lr(m):               75.450

Chiều rộng lớn nhất Bmax(m):   12.324  

Chiều rộng tàu B(m):      12.300  

Chiều cao mạn(m):          6.250

Tổng dung tích GT(TM69):            1599      

Dung tích có ích NT(TM69):          1041      

Mạn khô mùa hè(mm): 1012      

Chiều chìm(m): 5.250    

Lượng chiếm nước toàn tải(T):   3940.8  

Trọng luợng tàu không(T):           815.6    

Trọng tải(T):       3125.2

Nhà máy đóng tàu: Công ty TNHH Vận tải và Thương mại Trường An        Nơi đóng: Nam Định, Việt Nam

Ngày đóng: 16 tháng 06 năm 2010

Tổng công suất máy chính:           735kW  Tốc đồ tàu(HL): 11.0

Diesel máy chính

Vị trí/Số phân biệt:          -

Loại máy chính: 4SA

Ðuờng kính xi lanh (mm):             300

Hành trình pít tông (mm):            380

Công suất định mức:       735 kW

Vòng quay (v/ph):           450.0

Nhà chế tạo:      Zibo Diesel Engine Parent Company

Mác chế tạo:      8300ZLCzA

Năm chế tạo:     2008

Nơi chế tạo:       Trung Quốc

 

 

Tên tàu:               THÀNH TRUNG 26

Tổ chức đăng kiểm:         Đăng kiểm Việt Nam

Cấp tàu:               * VRH III

Cấp máy:             * VRM

 

Chiều dài lớn nhất Lmax(m):       74.000  

Chiều dài tàu L(m):          69.540  

Chiều dài đăng ký Lr(m):               69.540

Chiều rộng lớn nhất Bmax(m):   11.624  

Chiều rộng tàu B(m):      11.600  

Chiều cao mạn(m):          5.300

Tổng dung tích GT(TM69):            1296      

Dung tích có ích NT(TM69):          849        

Mạn khô mùa hè(mm): 960        

Chiều chìm(m): 4.350    

Lượng chiếm nước toàn tải(T):   3081.7  

Trọng luợng tàu không(T):           602.4    

Trọng tải(T):       2479.3

Nhà máy đóng tàu: Xí nghiệp Cơ khí thủy Mạo Khê          

Nơi đóng: Quảng Ninh, Việt Nam

Ngày đóng: 27 tháng 05 năm 2008

 

Tổng công suất máy chính:           632kW  Tốc đồ tàu(HL): 10.0

Diesel máy chính

Vị trí/Số phân biệt:          P, S

Loại máy chính: 4SA

Ðuờng kính xi lanh (mm):             170

Hành trình pít tông (mm):            200

Công suất định mức:       316 kW

Vòng quay (v/ph):           1000.0

Nhà chế tạo:      Weifang Diesel Engine Works

Mác chế tạo:      X6170ZCA-7

Năm chế tạo:     2007

Nơi chế tạo:       Trung Quốc

 

Tên tàu:               BÌNH MINH 18

Tổ chức đăng kiểm:         Đăng kiểm Việt Nam

Cấp tàu:               * VRH III

Chiều dài lớn nhất Lmax(m):       70.450  

Chiều dài tàu L(m):          65.800  

Chiều dài đăng ký Lr(m):               65.820

Chiều rộng lớn nhất Bmax(m):   11.416  

Chiều rộng tàu B(m):      11.400  

Chiều cao mạn(m):          5.200

Tổng dung tích GT(TM69):            999        

Dung tích có ích NT(TM69):          654        

Mạn khô mùa hè(mm): 950        

Chiều chìm(m): 4.260    

Lượng chiếm nước toàn tải(T):   2422.3  

Trọng luợng tàu không(T):           602.7    

Trọng tải(T):       1819.6

Nhà máy đóng tàu: Công ty CP Công nghiệp tàu thuỷ Cát Tường

Nơi đóng: Nam Định, Việt Nam

Ngày đóng: 05 tháng 02 năm 2009

Tổng công suất máy chính:           1000HP Tốc đồ tàu(HL): 10.0

Diesel máy chính

Vị trí/Số phân biệt:          -

Loại máy chính: 4SA

Ðuờng kính xi lanh (mm):             320

Hành trình pít tông (mm):            480

Công suất định mức:       1000 HP

Vòng quay (v/ph):           428.0

Nhà chế tạo:      VEB Schwermaschinenbau

Mác chế tạo:      6NVD48-1U

Năm chế tạo:     1987

Nơi chế tạo:       Đức

 

Tên tàu:               HÀ PHƯƠNG 18

Tổ chức đăng kiểm:         Đăng kiểm Việt Nam

Cấp tàu:               * VRH III

Cấp máy:             * VRM

Chiều dài lớn nhất Lmax(m):       69.850  

Chiều dài tàu L(m):          65.950  

Chiều dài đăng ký Lr(m):               65.950

Chiều rộng lớn nhất Bmax(m):   10.820  

Chiều rộng tàu B(m):      10.800  

Chiều cao mạn(m):          5.400

Tổng dung tích GT(TM69):            999        

Dung tích có ích NT(TM69):          669        

Mạn khô mùa hè(mm): 908        

Chiều chìm(m): 4.500    

Lượng chiếm nước toàn tải(T):   2460.0  

Trọng luợng tàu không(T):           510.0    

Trọng tải(T):       1950.0

Nhà máy đóng tàu: Công ty CP Công nghiệp Tàu thuỷ Sông Đào

Nơi đóng: Nam Định, Việt Nam

Ngày đóng: 18 tháng 07 năm 2007

Tổng công suất máy chính:           750HP   Tốc đồ tàu(HL): 10.0

Diesel máy chính

Vị trí/Số phân biệt:          -

Loại máy chính: 4SA

Ðuờng kính xi lanh (mm):             210

Hành trình pít tông (mm):            290

Công suất định mức:       750 HP

Vòng quay (v/ph):           750.0

Nhà chế tạo:      Zibo Diesel Engine Parent Company

Mác chế tạo:      6210ZLCz-3

Năm chế tạo:     2007

Nơi chế tạo:       Trung Quốc

 

Tên tàu:               SÔNG CHANH 36

Tổ chức đăng kiểm:         Đăng kiểm Việt Nam

Cấp tàu:               * VRH III

Chiều dài lớn nhất Lmax(m):       79.800  

Chiều dài tàu L(m):          74.800  

Chiều dài đăng ký Lr(m):               74.840

Chiều rộng lớn nhất Bmax(m):   12.824  

Chiều rộng tàu B(m):      12.800  

Chiều cao mạn(m):          6.080

Tổng dung tích GT(TM69):            1598      

Dung tích có ích NT(TM69):          1062      

Mạn khô mùa hè(mm): 1052      

Chiều chìm(m): 5.040    

Lượng chiếm nước toàn tải(T):   3878.0  

Trọng luợng tàu không(T):           788.0    

Trọng tải(T):       3090.0

Nhà máy đóng tàu: Công ty Cổ phần Công nghiệp Tàu thủy Sông Chanh 

Nơi đóng: Quảng Ninh, Việt Nam

Ngày đóng: 22 tháng 07 năm 2009

Tổng công suất máy chính:           720kW  Tốc đồ tàu(HL): 10.0

Diesel máy chính

Vị trí/Số phân biệt:          -

Loại máy chính: 4SA

Ðuờng kính xi lanh (mm):             200

Hành trình pít tông (mm):            270

Công suất định mức:       720 kW

Vòng quay (v/ph):           900.0

Nhà chế tạo:      Chongqing Weichai Engine Works

Mác chế tạo:      CW8200ZC-9

Năm chế tạo:     2008

Nơi chế tạo:       Trung Quốc

 

Tên tàu:               SÔNG CHANH 66

Tổ chức đăng kiểm:         Đăng kiểm Việt Nam

Cấp tàu:               * VRH III

Cấp máy:             * VRM

Chiều dài lớn nhất Lmax(m):       67.500  

Chiều dài tàu L(m):          63.700  

Chiều dài đăng ký Lr(m):               63.700

Chiều rộng lớn nhất Bmax(m):   11.020  

Chiều rộng tàu B(m):      11.000  

Chiều cao mạn(m):          5.300

Tổng dung tích GT(TM69):            999        

Dung tích có ích NT(TM69):          618        

Mạn khô mùa hè(mm): 812        

Chiều chìm(m): 4.500    

Lượng chiếm nước toàn tải(T):   2467.0  

Trọng luợng tàu không(T):           541.0    

Trọng tải(T):       1926.0

Nhà máy đóng tàu: Công ty Cổ phần Công nghiệp Tàu thủy Sông Chanh 

Nơi đóng: Quảng Ninh, Việt Nam

Ngày đóng: 19 tháng 04 năm 2011

Tổng công suất máy chính:           816HP   Tốc đồ tàu(HL): 11.0

Diesel máy chính

Vị trí/Số phân biệt:          -

Loại máy chính: 4SA

Ðuờng kính xi lanh (mm):             170

Hành trình pít tông (mm):            200

Công suất định mức:       816 HP

Vòng quay (v/ph):           1500.0

Nhà chế tạo:      Zibo Diesel Engine Parent Company

Mác chế tạo:      Z8170ZLCZ-8

Năm chế tạo:     2009

Nơi chế tạo:       Trung Quốc

 

 

Tên tàu:               HƯNG THỊNH 45

Tổ chức đăng kiểm:         Đăng kiểm Việt Nam

Cấp tàu:               * VRH

Cấp máy:             * VRM

Chiều dài lớn nhất Lmax(m):       87.200  

Chiều dài tàu L(m):          79.600  

Chiều dài đăng ký Lr(m):               79.850

Chiều rộng lớn nhất Bmax(m):   13.628  

Chiều rộng tàu B(m):      13.600  

Chiều cao mạn(m):          7.550

Tổng dung tích GT(TM69):            2402      

Dung tích có ích NT(TM69):          1392      

Mạn khô mùa hè(mm): 1462      

Chiều chìm(m): 6.100    

Lượng chiếm nước toàn tải(T):   5278.5  

Trọng luợng tàu không(T):           1209.5  

Trọng tải(T):       4069.0

Nhà máy đóng tàu: Cty TNHH MTV Chế tạo T.bị và Đóng tàu Hải Phòng  

Nơi đóng: Hải Phòng, Việt Nam

Ngày đóng: 05 tháng 02 năm 2007

Tổng công suất máy chính:           2000HP Tốc đồ tàu(HL): 10.0

Diesel máy chính

Vị trí/Số phân biệt:          -

Loại máy chính: 4SA

Ðuờng kính xi lanh (mm):             250

Hành trình pít tông (mm):            320

Công suất định mức:       2000 HP

Vòng quay (v/ph):           750.0

Nhà chế tạo:      Zibo Diesel Engine Parent Company

Mác chế tạo:      LB8250 ZLC-7

Năm chế tạo:     2005

Nơi chế tạo:       Trung Quốc

 

Mr Minh Anh

Fone : +84.984.469.884

Yahoo:  minhcms86

Email :  MinhAnhAMC@gmail.com /  MinhAnh9186@gmail.com 

 

-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 

MUA BÁN TÀU BIỂN – CHO THUÊ TÀU ĐỊNH HẠN – CHO THUE TAU TRAN

DỊCH VỤ CỦA CHÚNG TÔI

-         Mua bán tàu chở hàng rời nội địa  1000dwt – 3000dwt – 5000dwt.

-         Tàu chở hàng rời hoạt động tuyến nội địa và Trung Quốc.

-         Tàu chở hàng rời hoạt động tuyến đông nam á và Q tế đủ chủng loại 3000dwt – 70.000dwt.

-         Tàu chở dầu 5000dwt – 10.000dwt – 150.000dwt.

-         Tàu chuyên dụng thi công, hút cát , san lấp mặt bằng.

-         Tàu chở nhựa đường chuyên dụng hoạt động tuyến quốc tế.

-         Xà lan các loại tự hành và không tự hành 1000dwt – 10.000dwt.

-         Các loại tàu kéo, tàu lai dắt 200hp – 5000hp.

-         Tàu khách và tàu casino các loại nhâp khẩu Singapore , Hongkong, hamburg.

-         Tàu casino các loại 100 pax – 1500 pax.

-         Tàu container 200 teu -  3000 teu.

-         Cho thuê tàu định hạn 3000dwt – 5000dwt  20.000dwt.

-         Môi giới tư , vấn cho thuê – Nhận nợ ngân hàng các loại tàu.

-         Vận chuyển hàng hóa bằng tàu rời và tàu chuyên dụng nội địa và quốc tế.

-         Chúng tôi có quan hệ tốt với các chủ tàu , ngân hàng & các hãng môi giới lớn  ở London, Oslo, Piraeus, New York, Houston, Hamburg, Copenhagen, Singapore, Tokyo, Hongkong và Thượng Hải.

 

- Chuyên tư vấn thẩm định giá cho các công ty vận tải biển , Tập doàn kinh tê, Ngân Hàng, Bảo Hiểm, công ty quản lý tài sản (AMC) , tổ chức tài chính  trong và ngoài nước.

- Chuyên tư vấn khai thác , quản lý tài sản các loại tàu biển các loại, lập kế hoạch thu hồi và xử lý nợ .

- Giám sát hoạt động của 1 tàu trong và ngoài nước đê các đơn vị cho thuê tài sản nắm bắt được đơn vị thuê đang sử dụng hiệu quả hay không.

- Tư vấn và thu hồi xử lý các khoản nợ khó đòi nhât.

- Mua bán  nợ xấu của các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

- Tư vấn đầu tư trong lĩnh vực hàng hải như tàu biển  – Cảng biển.

- Mua bán sáp nhập Doanh Nghiệp.

- Tư vấn chuyển giao công nghệ đóng tàu khách và casino các loại.

Like Rồng bay để cập nhật nhiều tin đăng mỗi ngày
Tham khảo thêm:Công nghiệp, thi công
Copyright © 2006 - RongBay.com
Công ty Cổ phần Truyền thông Việt Nam
Giấy xác nhận cung cấp dịch vụ mạng xã hội trực tuyến số 17/GXN-TTĐT Cục QLPT, TH - TDĐT cấp ngày 19/11/2010
Giấy chứng nhận đầu tư số: 011032001130 do Ủy ban nhân dân TP Hà Nội cấp ngày 23 tháng 03 năm 2011

Tầng 16, 17, 18 Tòa nhà VTC Online, số 18 Tam Trinh, phường Minh Khai, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
Lienhe@rongbay.com     cskh.rongbay.     04 39743410 (Ext: 495 / 496 / 497). Fax: 04 39743413