Cty chuyên sửa chữa , bảo trì Máy Phát Điện từ 1 đến 200kva , có báo giá ngay qua điện thoại theo từng tình trạng máy , bảo hành dài hạn , phục vụ nhanh . Liên hệ : Cty Hưng Phúc Thành , 7D Phạm Phú Thứ P11 Tân Bình TPHCM , Tel : 39715983 - 0903614618 ( vũ )
Báo giá sửa chữa máy phát điện dân dụng
1- công chỉnh sửa cho máy nổ khi máy để lâu không nổ là 300.000 đ
2 - ( công và vật tư ) thay bộ mạch AVR khi máy nổ nhưng không ra điện là 600.000 đ/máy 2,5kw và 1.200.000 đ/máy 6kw
3 - ( công và vật tư ) thay bình xăng con khi máy bị chảy xăng và không nổ là 500.000 đ/máy 2,5kw và 800.000 đ /máy 6kw
bảng báo giá bảo trì máy phát điện công nghiệp
I-BẢO TRÌ CHẾ ĐỘ A:
- - Sau 06 tháng họat động ở chế độ dự phòng hoặc sau 250 giờ máy hoạt động
- 2-Công việc thực hiện.
- - Kiểm tra báo cáo chạy máy
- - Kiểm tra động cơ:
- o + Rò rỉ dầu, nhớt, nước làm mát.
- o + Thông số đồng hồ và hệ thống an toàn.
- o + Kiểm tra áp lực nhớt.
- o + Kiểm tra tiếng động lạ.
- o + Kiểm tra hệ thống khí nạp.
- o + Kiểm tra hệ thống xả.
- o + Kiểm tra ống thông hơi.
- o + Kiểm tra độ căng đai.
- o + Kiểm tra tình trạng cánh quạt làm mát nước
- o + Kiểm tra & điều chỉnh hiệu điện thế. (Nếu có… )
- - Bảo trì lần thứ nhất
- o + Thay bộ lọc nhớt
- o + Thay bộ lọc nhiên liệu
- o + Thay nhớt máy
- o + Vệ sinh bộ lọc gió
1-Công việc.
- - Sau 12 tháng họat động ở chế độ dự phòng hoặc sau 500 giờ máy hoạt động
* Kiểm tra và bảo trì động cơ:
- - Lặp lại các bước kiểm tra định kỳ chế độ A.
* Thay:
- - Nhớt máy.
- - Lọc nhớt , dầu và nước, lọc gió (nếu cần).
- - Nước làm mát
- - Chạy máy, kiểm tra tổng thể máy phát điện
|
Công suất máy
|
Đơn giá / lần
|
Lọc dầu /cái
|
Lọc nhớt /cái
|
Lọc gió /cái
|
Nhớt máy /lít
|
|
20 – 60 KVA
|
3.500.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
65 – 100 KVA
|
4.500.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
130 – 165 KVA
|
5.000.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
180 – 275 KVA
|
5.500.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
300 – 400 KVA
|
6.500.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
400 – 500 KVA
|
8.500.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
560 – 800 KVA
|
12.500.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
850 – 1500 KVA
|
15.500.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
Công suất máy
|
Đơn giá / lần
|
Lọc dầu /cái
|
Lọc nhớt /cái
|
Lọc gió /cái
|
DD làm mát / lít
|
Nhớt máy /lít
|
|
20 – 60 KVA
|
4.500.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
65 – 100 KVA
|
5.000.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
130 – 165 KVA
|
5.500.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
180 – 275 KVA
|
6.500.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
300 – 400 KVA
|
8.500.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
400 – 500 KVA
|
10.000.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
560 – 800 KVA
|
13.000.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
|
850 – 1500 KVA
|
17.000.000
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|
y/c
|