Biến tần Maxsieno Soul VMIV-3.6KW-6.2KW
Biến tần Maxsieno Soul VMIV-3.6KW là dòng biến tần Line (hybrid) hoặc độc lập (off-grid) sóng sin chuẩn, hoạt động với hệ ắc quy 24V.
Biến tần Maxsieno Soul VMIV-3.6KW nổi bật với sạc năng lượng mặt trời MPPT 120A, màn hình màu LCD 4.3 inch, tích hợp WiFi, và khả năng chạy không cần ắc quy (Battery-independent design).
Dưới đây là các đặc điểm cốt lõi Biến tần Maxsieno Model: Soul VMIV-3.6KW, Soul VMIV-4.2KW, Soul VMIV-6.2KW:
Công suất định mức: 3600W (3.6KW), 4200W (4.2KW), 6200W (6.2KW)
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT SOUL VMIV 3.6kW-6.2kW
– Inverter sử dụng sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave), phù hợp với mọi thiết bị điện.
– Vòng đèn LED trạng thái có thể tùy chỉnh màu RGB.
– Màn hình LCD màu cảm ứng 4,3 inch, giao diện trực quan, dễ thao tác.
– Tích hợp Wi-Fi, cho phép giám sát và điều khiển từ xa qua ứng dụng trên điện thoại.
– Hỗ trợ chức năng USB On-The-Go (OTG).
– Tích hợp bộ chống bụi bên trong máy.
– Dự phòng các cổng giao tiếp với hệ thống quản lý pin (BMS): RS485, CAN-BUS và RS232.
– Có thể thiết lập dải điện áp đầu vào phù hợp cho thiết bị gia dụng hoặc máy tính thông qua màn hình LCD.
– Cho phép cài đặt thời gian sử dụng đầu ra và mức độ ưu tiên nguồn cấp.
– Có thể thiết lập ưu tiên nguồn sạc (điện lưới hoặc năng lượng mặt trời) ngay trên màn hình LCD.
– Cho phép điều chỉnh dòng sạc ắc quy theo nhu cầu sử dụng.
– Hoạt động tương thích với điện lưới hoặc máy phát điện.
Hình ảnh minh hoạ biến tần Maxsieno Soul VMIV-3.6KW-6.2KW
Thông số kỹ thuật biến tần Maxsieno Soul VMIV-3.6KW, Soul VMIV-4.2KW, Soul VMIV-6.2KW:
| MODEL |
SOUL VMIV-3.6KW |
SOUL VMIV-4.2KW |
SOUL VMIV-6.2KW |
| Công suất định mức |
4.200W |
4.200W |
6.200W* |
| Dạng sóng điện áp đầu vào |
Sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave) |
|
|
| Điện áp đầu vào định mức |
230VAC |
|
|
| Ngưỡng điện áp thấp |
170VAC ±7V (Chế độ UPS) 90VAC ±7V (Chế độ Thiết bị điện) |
|
|
| Điện áp khôi phục sau ngưỡng thấp |
180VAC ±7V (UPS) 100VAC ±7V (Thiết bị điện) |
|
|
| Ngưỡng điện áp cao |
280VAC ±7V |
|
|
| Điện áp khôi phục sau ngưỡng cao |
270VAC ±7V |
|
|
| Điện áp AC đầu vào tối đa |
300VAC |
|
|
| Tần số đầu vào định mức |
50Hz / 60Hz (Tự động nhận diện) |
|
|
| Ngưỡng tần số thấp |
40 ±1Hz |
|
|
| Tần số khôi phục sau ngưỡng thấp |
42 ±1Hz |
|
|
| Ngưỡng tần số cao |
65 ±1Hz |
|
|
| Tần số khôi phục sau ngưỡng cao |
63 ±1Hz |
|
|
| Bảo vệ ngắn mạch đầu ra |
Aptomat (Circuit Breaker) |
|
|
| Hiệu suất (Chế độ điện lưới) |
>95% (Tải thuần trở định mức, ắc quy sạc đầy) |
|
|
| Thời gian chuyển mạch |
10ms (UPS), 20ms (Thiết bị điện) |
|
|
THÔNG SỐ CHẾ ĐỘ INVERTER
| MODEL |
VMIV-3.6KW / 4.2KW |
VMIV-6.2KW |
| Dạng sóng đầu ra |
Sóng sin chuẩn |
|
| Điện áp đầu ra |
230VAC ±10% |
|
| Tần số đầu ra |
50Hz |
|
| Hiệu suất cực đại |
93% |
|
| Bảo vệ quá tải |
110% tải trong 5 giây hoặc 105–110% tải trong 10 giây |
|
| Khả năng chịu tải khởi động |
Gấp 2 lần công suất định mức trong 5 giây |
|
| Điện áp DC danh định |
24VDC |
48VDC |
| Điện áp khởi động nguội |
23VDC |
48VDC |
Cảnh báo điện áp DC thấp
| Điều kiện tải |
24VDC |
48VDC |
| Tải <50% |
23.5VDC |
46VDC |
| Tải ≥50% |
23VDC |
46VDC |
Điện áp khôi phục sau cảnh báo thấp
| Điều kiện tải |
24VDC |
48VDC |
| Tải <50% |
21.5VDC |
43VDC |
| Tải ≥50% |
21VDC |
42VDC |
| Thông số |
24VDC |
48VDC |
| Điện áp khôi phục sau quá áp |
32VDC |
62VDC |
| Điện áp ngắt do quá áp |
33VDC |
63VDC |
| Công suất tiêu thụ không tải |
<40W |
<55W |
THÔNG SỐ BỘ SẠC
| Thông số |
Giá trị |
| Thuật toán sạc |
Sạc 3 giai đoạn (3-Step Charging) |
| Dòng sạc AC tối đa (UPS) |
100A (Điện áp đầu vào 230VAC) |
Điện áp sạc
| Loại ắc quy |
24VDC |
48VDC |
| Ắc quy nước (Flooded) |
29.2VDC |
58.4VDC |
| Ắc quy AGM/GEL |
28.2VDC |
56.4VDC |
| Điện áp sạc duy trì (Floating) |
27VDC |
54VDC |
THÔNG SỐ BỘ SẠC NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI MPPT
| Thông số |
VMIV-3.6KW / 4.2KW |
VMIV-6.2KW |
| Công suất dàn pin tối đa |
5.000W |
6.000W |
| Dòng PV tối đa |
27A |
|
| Điện áp PV danh định |
320VDC |
360VDC |
| Dải điện áp MPPT |
60VDC – 450VDC |
|
| Điện áp hở mạch PV tối đa (Voc) |
500VDC |
|
| Dòng sạc tối đa (Sạc AC + Sạc năng lượng mặt trời) |
120A* |
|
ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC
| Thông số |
Giá trị |
| Nhiệt độ hoạt động |
-10°C đến 60°C |
| Nhiệt độ bảo quản |
-15°C đến 60°C |
| Kích thước (D × R × C) |
420 × 310 × 110 mm |
| Khối lượng |
10kg |
Sơ đồ kết nối hệ thống
Cách kết nối biến tần Maxsieno Soul VMIV-3.6KW-6.2KW
Giá tham khảo: 8.598.998 VNĐ
Giá bán: 5.599.000 VNĐ
Giá tham khảo: 299.000 VNĐ
Giá bán: 150.000 VNĐ
Giá tham khảo: 29.000.000 VNĐ
Giá bán: 19.800.000 VNĐ
Giá tham khảo: 47.999.999 VNĐ
Giá bán: 38.000.000 VNĐ
Giá tham khảo: 56.300.000 VNĐ
Giá bán: 46.299.000 VNĐ
Giá tham khảo: 96.600.000 VNĐ
Giá bán: 86.500.000 VNĐ
nnnnn