| Nội dung bài học |
Thời lượng |
| 1. Giới thiệu tổng quan |
01:12 |
| 2. Illustrator là gì |
04:29 |
| 3. Tạo ra hình đồ họa Vectơ đầu tiên của bạn |
10:05 |
| 4. Tiếp tục công việc tạo hình đồ họa Vectơ |
11:08 |
| 5. Hoàn thành hình đồ họa Vectơ đầu tiên của bạn |
11:32 |
| 6. Khám phá màn hình khởi động Illustrator |
05:29 |
| 7. Tạo và mở tập tin |
11:15 |
| 8. Tổng quan về màn hình làm việc |
11:58 |
| 9. Làm việc với các bảng điều khiển |
10:50 |
| 10. Tìm hiểu và tùy biến màn hình làm việc |
07:50 |
| 11. Tạo ra một tập tin chứa nhiều Artboard |
11:06 |
| 12. Quản lý cùng lúc nhiều Artboard |
04:43 |
| 13. Tạo và sử dụng các file mẫu |
07:49 |
| 14. Tìm hiểu về thanh thước đo của Illustrator |
08:38 |
| 15. Tạo một đường định vị cơ bản |
08:03 |
| 16. Sử dụng công cụ Smart Guide để đặt hình vào đúng vị trí |
06:07 |
| 17. Tìm hiểu các đối tượng cơ bản trong Illustrator |
12:23 |
| 18. Chọn đối tượng trong Illustrator |
14:42 |
| 19. Tạo đối tượng sử dụng các công cụ vẽ |
10:31 |
| 20. Vẽ bằng công cụ Pen |
14:00 |
| 21. Chỉnh sửa một đối tượng hay đường dẫn bằng công cụ Pen |
11:13 |
| 22. Vẽ những đường dẫn tự do |
09:03 |
| 23. Tạo và quản lý các nét cọ trong bảng Brush |
13:45 |
| 24. Tạo các nét cọ nghệ thuật và cọ hoa văn |
13:07 |
| 25. Vẽ bằng cọ Blob |
08:09 |
| 26. Xóa một đối tượng |
06:59 |
| 27. Tìm hiểu các lệnh cắt, copy và dán trong Illustrator |
05:25 |
| 28. Canh hàng và chia đều đối tượng |
11:05 |
| 29. Các lệnh di chuyển đối tượng và hình ảnh |
11:54 |
| 30. Tách đường viền và màu tô của đối tượng |
08:11 |
| 31. Quản lý đối tượng bằng cách nhóm |
09:59 |
| 32. Quản lý đối tượng bằng layer |
10:35 |
| 33. Định dạng lại đối tượng và đường dẫn |
10:47 |
| 34. Tìm hiểu về các chế độ vẽ trong Illustrator |
05:03 |
| 35 Vẽ hình phức tạp bằng công cụ Shape Builder |
07:49 |
| 36. Vẽ hình phức tạp bằng bảng Pathfinder |
10:43 |
| 37. Tìm hiểu và vẽ các đường kết hợp |
07:46 |
| 38. Tìm hiểu và vẽ các hình kết hợp |
04:29 |
| 39. Quản lý các thuộc tính của bảng Appearance |
11:13 |
| 40. Thêm và tùy biến các nét của đối tượng |
09:52 |
| 41. Tạo ra những nét lạ bằng công cụ Width |
10:42 |
| 42. Thêm và quản lý các hiệu ứng trên đối tượng |
10:53 |
| 43. Sao chép các thuộc tính trong Appearance |
05:30 |
| 44. Thêm màu vào một đối tượng |
08:01 |
| 45. Quản lý màu sắc bằng bảng Swatch |
10:14 |
| 46. Tạo và tùy chỉnh màu chuyển sắc |
09:53 |
| 47. Tìm hiểu về các tính năng của công cụ Live Paint |
11:07 |
| 48. Tạo mặt nạ cho hình ảnh bằng công cụ Clipping Mash |
08:04 |
| 49. Tạo mặt nạ cho hình ảnh bằng công cụ Opacity Mash |
10:34 |
| 50. Sử dụng Symbol hiệu quả hơn |
12:22 |
| 51. Sử dụng công cụ Graphic Style hiệu quả hơn |
09:15 |
| 52. Tạo chữ trong Illustrator |
07:58 |
| 53. Chọn và định dạng kiểu chữ |
12:47 |
| 54. Tạo và tùy chỉnh chữ trên đường dẫn |
07:59 |
| 55. Uốn chữ xung quanh đối tượng |
04:39 |
| 56. Tìm hiểu về ô lưới hệ không gian 3 chiều của Illustrator |
08:24 |
| 57. Tạo và thêm hình ảnh vào ô lưới không gian 3 chiều |
15:37 |
| 58. Nạp file vào Illustrator từ ứng dụng khác |
09:27 |
| 59. Tìm hiểu và thực hành tính năng Live Trace của illustrator |
10:47 |
| 60. Lưu và xuất file từ Illustrator |
07:30 |