Vios G 1.5AT 2014 17945018 | Rongbay.com
Đang tải dữ liệu ...
Về trang chủ Ô tô
TP HCM
Đang tải dữ liệu...
  1. Trang chủ
  2. TP HCM
  3. Ô tô
  4. Toyota
Ảnh 1/8
  • Vios G 1.5AT 2014
  • 1 Vios G 1.5AT 2014
  • 2 Vios G 1.5AT 2014
  • 3 Vios G 1.5AT 2014
  • 4 Vios G 1.5AT 2014
  • 5 Vios G 1.5AT 2014
  • 6 Vios G 1.5AT 2014
  • 7 Vios G 1.5AT 2014

Vios G 1.5AT 2014

  • Đăng lúc: 08:17 | 15/10/2013
  • Đã xem: 455
  • Mã tin: 17945018
Mua quyền ưu tiên cho tin


TOYOTA Lý Thường Kiệt - CN Tân Phú là công ty 100% vốn của Nhật Bản chuyên cung cấp các dòng xe chính hãng TOYOTA tại thị trường Việt Nam. Hiện nay chúng tôi đang có nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn áp dụng cho các mẫu xe như sau:


Vios E 1.5 MT: 532,000,000 VND (Bao gồm 10% VAT)


Vios G 1.5 AT:  562,000,000 VND (Bao gôm 10% VAT)


Màu sắc: Đen - Bạc - Đỏ - Xanh Dương


Quý khách hàng có nhu cầu và quan tâm đến sản phẩm vui lòng liên hệ trực tiếp và xem xe tại:

TOYOTA LÝ THƯỜNG KIỆT - CN Q.TÂN PHÚ


188 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú, TP.HCM


Mobile: 0906 843 456 (Mr.Bảo)


Tham khảo một số mẫu xe khác tại website: http://toyotahcmc.weebly.com/




























 

 

 

 

 











































































































































































































ĐẶT TÍNH KỸ THUẬT MÔ TẢ
Động cơ 1.5 lít (1NZ-FE)
Hộp số 4 MT/AT
Số chỗ ngồi 5 chỗ
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
Kích thước tổng thể - D x R x C mm 4300 x 1700 x 1460
Chiều dài cơ sở mm 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước x sau) mm 1470/1460
Khoảng sáng gầm xe m 150
Trọng lượng không tải kg 1055-1110
Trọng lượng toàn tải kg 1520
KHUNG XE
Hệ thống treo Trước Đĩa thông gió
  Sau Đĩa
Phanh
Dung tích khoang chứa hành lý
Ðĩa thông gió/ Tang trống
448
Bán kính quay vòng tối thiểu m 4.9
Dung tích bình xăng lít 4.2 lít
Vỏ và mâm xe 185/60R15 Mâm đúc
ĐỘNG CƠ
Kiểu 4 xy lanh, thẳng hàng, 16 van, DOHC-VVT-i
Loại   16 van,DOHC
Công suất tối đa (SAE Net) HP/rpm 107/6000
Mô men xoắn tối đa (SAE Net)
Dung tích công tác
Kg.m/rpm
cc
14.4/4200
1497
Hệ thống phun nhiên liệu EFI
Tiêu chuẩn khí xả Euro Step 4
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
Đèn trước
Gương chiếu hậu cùng màu thân xe ,gập chỉnh điện
Ăng-ten In trên kính sau
Nệp hông xe Màu với viền mạ Crom
Bảng đồng hồ Optitron
Màn hình hiển thị đa thông tin
Tay lái.Chỉnh độ nghiêng không
Hệ thống âm thanh FM/AM, CD player , MP3 & WMA, 6 loa
Ðiều hoà nhiệt độ Chỉnh tay
Chất liệu ghế Da
Hàng ghế trước Trượt ngã,Chỉnh độ cao mặt ghế (ghế người lái
Điều chỉnh độ cao ghế người lái
Hàng ghế thứ 2 Gập 60/40,có tựa đầu
Đèn báo phanh trên cao
ABS hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
BA (bộ phận trợ giúp khi phanh gấp)
Khóa cửa điều khiển từ xa có chức năng chống trộm
   
Hệ thống túi khí (ghế người lái và hành khách phía trước) Có (Ghế người lái)
Cấu trúc giảm chấn thương đầu
Hệ thống chống trộm
Dây đai an toàn cho các ghế

Chú ý:Thông số kỹ thuật chỉ mang tính tham khảo
Tất cả các ghế