TOYOTA Lý Thường Kiệt - CN Tân Phú là công ty 100% vốn của Nhật Bản chuyên cung cấp các dòng xe chính hãng TOYOTA tại thị trường Việt Nam. Hiện nay chúng tôi đang có nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn áp dụng cho các mẫu xe như sau:
Vios E 1.5 MT: 532,000,000 VND (Bao gồm 10% VAT)
Vios G 1.5 AT: 562,000,000 VND (Bao gôm 10% VAT)
Màu sắc: Đen - Bạc - Đỏ - Xanh Dương
Quý khách hàng có nhu cầu và quan tâm đến sản phẩm vui lòng liên hệ trực tiếp và xem xe tại:
TOYOTA LÝ THƯỜNG KIỆT - CN Q.TÂN PHÚ
188 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú, TP.HCM
Mobile: 0906 843 456 (Mr.Bảo)
Tham khảo một số mẫu xe khác tại website: http://toyotahcmc.weebly.com/
ĐẶT TÍNH KỸ THUẬT |
MÔ TẢ |
Động cơ |
1.5 lít (1NZ-FE) |
Hộp số |
4 MT/AT |
Số chỗ ngồi |
5 chỗ |
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG |
Kích thước tổng thể - D x R x C |
mm |
4300 x 1700 x 1460 |
Chiều dài cơ sở |
mm |
2550 |
Chiều rộng cơ sở (Trước x sau) |
mm |
1470/1460 |
Khoảng sáng gầm xe |
m |
150 |
Trọng lượng không tải |
kg |
1055-1110 |
Trọng lượng toàn tải |
kg |
1520 |
KHUNG XE |
Hệ thống treo |
Trước |
Đĩa thông gió |
|
Sau |
Đĩa |
Phanh Dung tích khoang chứa hành lý |
Ðĩa thông gió/ Tang trống 448 |
Bán kính quay vòng tối thiểu |
m |
4.9 |
Dung tích bình xăng |
lít |
4.2 lít |
Vỏ và mâm xe |
185/60R15 Mâm đúc |
ĐỘNG CƠ |
Kiểu |
4 xy lanh, thẳng hàng, 16 van, DOHC-VVT-i |
Loại |
|
16 van,DOHC |
Công suất tối đa (SAE Net) |
HP/rpm |
107/6000 |
Mô men xoắn tối đa (SAE Net) Dung tích công tác |
Kg.m/rpm cc |
14.4/4200 1497 |
Hệ thống phun nhiên liệu |
EFI |
Tiêu chuẩn khí xả |
Euro Step 4 |
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH |
Đèn trước |
có |
Gương chiếu hậu cùng màu thân xe ,gập chỉnh điện |
có |
Ăng-ten |
In trên kính sau |
Nệp hông xe |
Màu với viền mạ Crom |
Bảng đồng hồ Optitron |
có |
Màn hình hiển thị đa thông tin |
có |
Tay lái.Chỉnh độ nghiêng |
không |
Hệ thống âm thanh |
FM/AM, CD player , MP3 & WMA, 6 loa |
Ðiều hoà nhiệt độ |
Chỉnh tay |
Chất liệu ghế |
Da |
Hàng ghế trước |
Trượt ngã,Chỉnh độ cao mặt ghế (ghế người lái Điều chỉnh độ cao ghế người lái |
Hàng ghế thứ 2 |
Gập 60/40,có tựa đầu |
Đèn báo phanh trên cao |
Có |
ABS hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
Có |
BA (bộ phận trợ giúp khi phanh gấp) |
Có |
Khóa cửa điều khiển từ xa có chức năng chống trộm |
Có |
|
|
Hệ thống túi khí (ghế người lái và hành khách phía trước) |
Có (Ghế người lái) |
Cấu trúc giảm chấn thương đầu |
Có |
Hệ thống chống trộm |
Có |
Dây đai an toàn cho các ghế
Chú ý:Thông số kỹ thuật chỉ mang tính tham khảo |
Tất cả các ghế |