Giá xe tải N250SL 2.5 tấn 29360863 | Rongbay.com
Đang tải dữ liệu ...
Về trang chủ Ô tô
Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu...
  1. Trang chủ
  2. Đà Nẵng
  3. Ô tô
  4. Xe tải/công trình
  5. Dòng xe khác
Ảnh 1/9
  • Giá xe tải N250SL 2.5 tấn
  • 1 Giá xe tải N250SL 2.5 tấn
  • 2 Giá xe tải N250SL 2.5 tấn
  • 3 Giá xe tải N250SL 2.5 tấn
  • 4 Giá xe tải N250SL 2.5 tấn
  • 5 Giá xe tải N250SL 2.5 tấn
  • 6 Giá xe tải N250SL 2.5 tấn
  • 7 Giá xe tải N250SL 2.5 tấn
  • 8 Giá xe tải N250SL 2.5 tấn

Giá xe tải N250SL 2.5 tấn

  • Đăng lúc: 10:18 | 12/11/2019
  • Đã xem: 6
  • Mã tin: 29360863

Giá bán: 250 Triệu

  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Năm sản xuất: 2019
  • Hộp số: Số tay

Liên hệ người bán

0968544547

Lưu tin

Chia sẻ tin
Có thể bạn quan tâm
Trang 1/1
Mua quyền ưu tiên cho tin





























































































































































BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HYUNDAI NEW PORTER N250 THÀNH CÔNG


 



Nhãn hiệu



 



Loại phương tiện



 



Xuất xứ



Xe Huyndai new 2.5 tấn nhập khẩu máy mới



Cơ sở sản xuất



Otto Phú Mân Binh Dương



Địa chỉ



 



Thông số chung



Trọng lượng bản thân



1780



kG



Phân bố : - Cầu trước



1290



kG



- Cầu sau



490



kG



Tải trọng cho phép chở



0



kG



Số người cho phép chở



3



người



Trọng lượng toàn bộ



0



kG



Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao



5260 x 1760 x 2200



mm



Kích thước lòng thùng hàng



--- x --- x ---/---



mm



Khoảng cách trục



2810



mm



Vết bánh xe trước / sau



1485/1270



mm



Số trục



2



 



Công thức bánh xe



4 x 2



 



Động cơ



Loại nhiên liệu



Diesel



 



Nhãn hiệu động cơ



D4CB



Loại động cơ



4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp



Thể tích



2497       cm3



Công suất lớn nhất /tốc độ quay



95.6 kW/ 3800 v/ph



Lốp xe



Số lượng lốp trên trục I/II



02/04



Lốp trước / sau



6.50R16 /5.50R13



Hệ thống phanh



Phanh trước /Dẫn động



Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không



Phanh sau /Dẫn động



Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không



Phanh tay /Dẫn động



Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí



Hệ thống lái



Kiểu hệ thống lái /Dẫn động



Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực



Ghi chú



Khối lượng lớn nhất cho phép phân bố lên cụm trục trước/sau: 2.000/2.760 kg;